Đàm thoại tiếng Trung cho người bắt đầu học

Cơ bản về tiếng Trung, kinh nghiệm học tập...
中文簡介,學習經驗

Các điều hành viên: Nhược Trần, Caramen, Kevin_Chen

Đàm thoại tiếng Trung cho người bắt đầu học

Gửi bàigửi bởi Hoanganh_tot_bung » 23 Tháng 7 2010, 23:23

Để giúp cho các bạn bắt đầu học tiếng trung. Mỗi ngày mình tìm những câu căn bản để các bạn cùng học tiếng trung.
Mình cũng mới học, mong rằng chúng ta cùng cố gắng.
Thanks




甲﹕你好! nǐ hǎo !Xin chào
乙﹕你好! nǐ hǎo !Xin chào

甲﹕你忙嗎?nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
乙﹕我不忙,你呢?wǒ bú máng ,nǐ ne ? Tôi không bận, còn bạn thì sao?

甲﹕我也不忙。你哥哥忙嗎?wǒ yě bú máng 。nǐ gē gē máng ma ? Tôi cũng không bận. Anh của bạn có bận không?
乙 ﹕他很忙。我弟弟也很忙。我哥哥,我弟弟都很忙。tā hěn máng 。wǒ dì dì yě hěn máng 。wǒ gē gē ,wǒ dì dì dōu hěn máng 。Anh rất bận. em tôi cũng bận. anh tôi, em tôi đều rất bận


甲﹕他們都忙。他們好嗎? tā men dōu máng 。tā men hǎo ma ? Các anh đều bận, các anh có khỏe không?
乙﹕他們都好。你哥哥也好嗎? tā men dōu hǎo 。nǐ gē gē yě hǎo ma ? Các anh đều khỏe. anh của bạn cũng khỏe phải không ?

甲﹕他很好,謝謝。tā hěn hǎo ,xiè xiè . Anh ấy rất khỏe, cám ơn.



(Edit by BTV )
Sửa lần cuối bởi Hoanganh_tot_bung vào ngày 24 Tháng 7 2010, 13:00 với 2 lần sửa trong tổng số.
^-^ trông bạn quen quen, hình như tớ ... chưa gặp bạn bao giờ.
Hình đại diện của thành viên
Hoanganh_tot_bung
_Hot_Member_
_Hot_Member_
 
Bài viết: 241
Ngày tham gia: 14 Tháng 3 2010, 10:07
Đến từ: chân trời
Thanks: 471
Thanked: 941 times trong 198 posts


FB
FB

Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi jayypham » 23 Tháng 7 2010, 23:39

Hê!!! Kiếm mấy câu tỏ tình hay là xoa bạn gái học trước cho vui =P~
Con trai muốn hư hỏng thì phải có tiền còn con gái muốn có tiền thì phải hư hỏng.
[nhapnhay]Y!M: kanjo.pham - Skype: pvd189[/nhapnhay]
Hình đại diện của thành viên
jayypham
.
.
 
Bài viết: 55
Ngày tham gia: 20 Tháng 6 2010, 22:39
Thanks: 26
Thanked: 50 times trong 18 posts

The following user would like to thank jayypham for this post
dembuonnhoembn90, trongsang, yungao

Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi Hoanganh_tot_bung » 23 Tháng 7 2010, 23:52

[font=Courier New][font=MS Gothic][/font]
[font=Arial]甲:你好!: nǐ hǎo!xin chào
乙:你好!: nǐ hǎo!xin chào
甲:這是我的朋友。: zhè shì wǒ de péng yǒu。Đây là bạn của tôi
乙:你好。: nǐ hǎo。
朋友:你好!你也是中國人吗?: nǐ hǎo!nǐ yě shì zhōng guó rén ma ? xin chào! Ông cũng là người trung quốc phải không?
乙:我爸爸是中國人,我媽媽是美國人,我是美國華人。你是哪國人?wǒ bà bà shì zhōng guó rén,wǒ mā mā shì měi guó rén,wǒ shì měi guó huá rén。nǐ shì nǎ guó rén ? Bố của tôi là người trung quốc, mẹ tôi là người Mỹ, tôi là người Hoa Mỹ. Bạn là người nước nào?
朋友:我是中國人。wǒ shì zhōng guó rén. Tôi là người Trung Quốc。
甲:他是我的漢語老師。tā shì wǒ de hàn yǔ lǎo shī. Ông ấy là thầy giáo hán ngữ của tôi。
乙:我爸爸也是漢語老師。wǒ bà bà yě shì hàn yǔ lǎo shī. Bố tôi cũng là thầy giáo hán ngữ。
朋友:你爸爸好嗎?nǐ bà bà hǎo ma ? Bố bạn khỏe không?
乙:他很好,謝謝!tā hěn hǎo,xiè xiè ! Bố tôi khỏe, cám ơn![/font]
[/font]
^-^ trông bạn quen quen, hình như tớ ... chưa gặp bạn bao giờ.
Hình đại diện của thành viên
Hoanganh_tot_bung
_Hot_Member_
_Hot_Member_
 
Bài viết: 241
Ngày tham gia: 14 Tháng 3 2010, 10:07
Đến từ: chân trời
Thanks: 471
Thanked: 941 times trong 198 posts


Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi Hoanganh_tot_bung » 24 Tháng 7 2010, 00:20

jayypham đã viết:Hê!!! Kiếm mấy câu tỏ tình hay là xoa bạn gái học trước cho vui =P~

minh kiem truoc giup ban, ban tu dich va tim hieu nha. cai nay minh chua dich voi. kha' kha' so nhieu nguoi chang thay kien thuc dau ma da bi cac ban gai tan roi
你现在有朋友吗?
Are you seeing anyone now? (你现在有朋友吗?)
Yeah, kind of. (嗯,怎么说呢……)
Do you have a boyfriend/girlfriend now? (你现在有男/女朋友吗?)
Are you dating anyone now?
Do you have a partner?
Are you going steady with someone? *比较旧的说法。
你觉得我怎么样?
What do you think of me?
What do you think of me? (你觉得我怎么样?)
I think you're great. (我觉得你挺棒的。)
What do you think about me?
我爱你。
I love you.
I love you. (我爱你。)
I love you, too. (我也爱你。)
I'm in love with you.
你是我见到过的最美的女人。
You're the most beautiful woman I've ever seen.
You're the most beautiful woman I know.
我是一见钟情。
It was love at first sight. *at first sight“第一眼”、“见到的第一面”。
I fell in love with you the first time I saw you.
I loved you the first time I laid eyes on you.
我真希望我从来都没遇到过你。 :D
I wish I had never met you.
I regret meeting you. (我真后悔认识了你。)
I wish you were never a part of my life.
Why do you like me? (你为什么喜欢我?) :-/

你使我感到幸福。 :x :x
You make me happy.
You make me happy. (你使我感到幸福。)
You do, too. (你也是。)
能认识你我非常幸福。
I'm happy to have known you.
I'm happy to have been a part of your life.
I'm glad I've gotten to know you.
你的眼睛真美。
You have beautiful eyes.
Your eyes are beautiful.
你真好。
You're sweet.
You're so kind.
你真性感。
You're sexy.
You're hot.
你真漂亮。 =; cung co nhieu dieu xau do.:-$
You're beautiful. *只用于男性对女性。
我想知道你的一切。
I want to know all about you.
I want to know everything about you.
Tell me all about yourself. (请告诉我有关你的一切。)
我想要你。
I want you.
我需要你。
I need you.
你是我的一切。
You're everything to me.
你是我的。
You're mine.
You belong to me.
我是你的。
I'm yours.
没有你我无法活下去。
I can't live without you.
I don't want to live without you.
Life isn't worth living without you in my life.
You mean everything to me.
You mean the world to me.
你想什么呢?
What's on your mind?
我时时刻刻都想着你。
I think of you night and day
你是这个世界上独一无二的人。 -(ha)- phet qua.
There will never be another you.
I'll never find another girl/boy like you.
You are very unique. (你是如此独特。)
为你我在所不惜。
Nothing is too good for you.
You deserve the best.
我无法不爱你。
I can't help falling in love with you.
I can't stop myself from loving you.
你是我的惟一。
You're the one for me.
我永远爱你。 ;) ko bit that ko????
I'll love you forever.
I'll always love you. (我会永远爱你。)
I'll love you my whole life. (我一生都会爱你的。)
phu'......
^-^ trông bạn quen quen, hình như tớ ... chưa gặp bạn bao giờ.
Hình đại diện của thành viên
Hoanganh_tot_bung
_Hot_Member_
_Hot_Member_
 
Bài viết: 241
Ngày tham gia: 14 Tháng 3 2010, 10:07
Đến từ: chân trời
Thanks: 471
Thanked: 941 times trong 198 posts


Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi pedautay » 24 Tháng 7 2010, 02:17

hay quá.nếu mà nghe được tiếng người ta đọc được thì tuyệt quá.hjjhjhjhjhjh :x :x :x :x
.........[color=#ff00bf]................[/color].Dường như bao khoảng cách chỉ làm nhớ thêm.........[color=#000000]...................[/color]
Hình đại diện của thành viên
pedautay
.
.
 
Bài viết: 29
Ngày tham gia: 28 Tháng 6 2010, 00:22
Thanks: 1
Thanked: 16 times trong 7 posts

The following user would like to thank pedautay for this post
hoaoaihuong_bn8791, lesyhai

Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi albee ngoc anh » 24 Tháng 7 2010, 10:40

post tiếp nha anh Hoàng Anh. Bee cảm ơn anh nhiều nhé!
Chúc anh cuối tuần nhiều niềm vui anh nhé!!! @};- @};- @};-
cun ngox
Hình đại diện của thành viên
albee ngoc anh
Thành viên
Thành viên
 
Bài viết: 104
Ngày tham gia: 20 Tháng 6 2010, 17:58
Đến từ: Tp. Hồ Chí Minh
Thanks: 214
Thanked: 265 times trong 70 posts

The following user would like to thank albee ngoc anh for this post
Hoanganh_tot_bung

Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi Hoanganh_tot_bung » 24 Tháng 7 2010, 12:34

甲:请问,这是外语学院学生宿舍吗?
qǐng wèn,zhè shì wài yǔ xué yuàn xué shēng xiǔ shě ma?

xin hỏi, đây là ký túc xá của sinh viên học viện ngoại ngữ phải không?
乙: 是。shì 。Phải 甲:学生宿舍四三五号在哪儿?
xué shēng xiǔ shě sì sān wǔ hào zài nǎ ér?
phòng 435 của ký túc sinh viên ở đâu ?
乙: 在那儿。你找谁?
yǐ : zài nà ér 。nǐ zhǎo shuí ?
Đằng kia, bạn tìm ai?

甲:我找大为。他说他住四三五号。
wǒ zhǎo dà wéi。tā shuō tā zhù sì sān wǔ hào。
Tôi tìm Đại Vi. Anh ấy nói anh ở phòng 435
乙:大为....你是....
dà wéi ....nǐ shì ....
Đại vi……….. bạn là…………  
甲: 我是大为的朋友,叫世海。大为在吗?
wǒ shì dà wéi de péng yǒu ,jiào shì hǎi 。dà wéi zài ma ?

Tôi là bạn của Đại Vi, tên là Thế Hải, Đại vi ở đây phải không ?
乙:他不在。他在外语学院。
tā bú zài。tā zài wài yǔ xué yuàn。
Anhấy không có ở đây, anh ấy ở trường rồi.
甲: 谢谢。我去那儿找他。再见。
xiè xiè 。wǒ qù nà ér zhǎo tā 。zài jiàn 。

Cám ơn. Tôi đi đến đó tìm anh ấy. Tạm biệt
^-^ trông bạn quen quen, hình như tớ ... chưa gặp bạn bao giờ.
Hình đại diện của thành viên
Hoanganh_tot_bung
_Hot_Member_
_Hot_Member_
 
Bài viết: 241
Ngày tham gia: 14 Tháng 3 2010, 10:07
Đến từ: chân trời
Thanks: 471
Thanked: 941 times trong 198 posts


Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi Hoanganh_tot_bung » 24 Tháng 7 2010, 22:41

Hình như ít người ủng hộ, toàn các bậc thầy tiếng trung rùi, Thui cho bài này cuối.

这个周末你有空吗? zhè gè zhōu mò nǐ yǒu kōng ma ? cuoi tuan nay ban co roi khong
Are you free this weekend? *free“有空,空闲”。
Are you free this weekend? (这个周末你有空吗?)
Yes, I am. (嗯,有空。) *回答no时,用“No, I have plans.”(不,我有安排。) “No, I'm going skiing.” (不,我要去滑雪。)
能给我你的电话号码吗? néng gěi wǒ nǐ de diàn huà hào mǎ ma ? co the cho roi so dien thoai cua ban khong?
Could you give me your phone number?
我们在哪儿见面? wǒ men zài nǎ ér jiàn miàn ? chung toi gap ban o day nhe?
Where shall we meet?
Where shall I meet you?
你今天下午有安排吗? nǐ jīn tiān xià wǔ yǒu ān pái ma ? chieu nay ban co viec gi khong?
Are you doing anything this afternoon?
Are you doing anything this afternoon? (你今天下午有安排吗?)
No, nothing special. (没有,没有什么特别的安排。)


和我一起吃晚饭,好吗? hé wǒ yī qǐ chī wǎn fàn ,hǎo ma ? Cung toi di an toi, duoc khong
How about having dinner with me?
How about having dinner with me? (和我一起吃晚饭,好吗?)
Sounds great! (那太好了!)
How about dinner? (一起吃晚饭怎么样?)
Let's have dinner together. (让我们一起吃晚饭吧。)

真对不起,我另有安排。 zhēn duì bú qǐ ,wǒ lìng yǒu ān pái 。 thuc xin loi, toi co viec khac roi.
Sorry, I'm tied up. *be tied up“受(时间的)约束”。
Sorry, I have plans.
Sorry, I'm busy. (对不起,我很忙。)
I'm sorry, but I have other plans.
实在对不起,恐怕不行。 shí zài duì bú qǐ ,kǒng pà bú háng 。thuc long xin loi, toi so khong di duoc.
I'm afraid I can't.
I'm sorry but I can't.
谢谢您的邀请,可是…… xiè xiè nín de yāo qǐng ,kě shì …… cam on gioi thieu cua ban, nhung.........
Thanks for asking, but...
Let's go out for a drink. (去喝一杯吧。)
Thanks for asking, but I already made plans. (谢谢你的邀请,可是我有别的安排。)
Thanks for the invitation, but... (谢谢您的邀请,可是……)
我希望你能来。 wǒ xī wàng nǐ néng lái 。Toi hy vong ban co the den
I hope you can come.
我今天有空。 wǒ jīn tiān yǒu kōng 。 toi hom nay ranh roi.
I'm free today. *free 有“自由的,免费的”等多种意思,在这句里是“有空”的意思。
I have a lot of free time today. (今天我很空闲。)
I have nothing to do today. (我今天没什么要做的。)
明天我会很忙。 míng tiān wǒ huì hěn máng 。 sang mai toi se ban
I'll be busy tomorrow.
How about tomorrow? (明天怎么样?)
Sorry, I'll be busy tomorrow. (对不起,明天我会很忙。)
你什么时候有空? nǐ shén me shí hòu yǒu kōng ? ban khi nao roi?
When are you free? * 比较随便的说法。
When should we go? (咱们什么时候走?)
When are you free? (你什么时候有空?)
When are you free? (你什么时候有空?)
Friday after 3:00. (星期五3点以后有空。)
When are you available? * 一般的用法。
你定时间吧。 nǐ dìng shí jiān ba 。 ban dinh thoi gian di
You decide when.
I'll leave it up to you. (全交给你了。)
It's your decision. (你定吧。)
你定地点吧。 nǐ dìng dì diǎn ba 。 ban chon dia diem di.
You decide where.
Wherever you want is okay. (哪儿都行,只要你觉得好。)

你几点能来? nǐ jǐ diǎn néng lái ? ban may gio thi co the den ?
When can you come over?
What time can you make it?
太早了吗? tài zǎo le ma ? som qua phai khong ?
Is it too early?
太晚了吗? tài wǎn le ma ? muon qua phai khong ?
Is it too late?
^-^ trông bạn quen quen, hình như tớ ... chưa gặp bạn bao giờ.
Hình đại diện của thành viên
Hoanganh_tot_bung
_Hot_Member_
_Hot_Member_
 
Bài viết: 241
Ngày tham gia: 14 Tháng 3 2010, 10:07
Đến từ: chân trời
Thanks: 471
Thanked: 941 times trong 198 posts


Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi arsenal_hv » 25 Tháng 7 2010, 07:56

Cảm ơn bạn rất nhiều, Mình mới học tiếng trung nên thấy những câu này rất có ích cho mình, bạn có thể post tiếp được không? nếu không bạn có sách thì đưa lên cũng được, mình sẽ down về xem dần...=P~ Cảm ơn bạn.-(votay)- -(votay)- -(votay)-
Đời lắm lúc rất dở, nhưng vẫn phải niềm nở...
Hình đại diện của thành viên
arsenal_hv
.
.
 
Bài viết: 27
Ngày tham gia: 22 Tháng 6 2010, 20:53
Đến từ: Hải Hậu-Nam Định
Thanks: 135
Thanked: 8 times trong 4 posts

The following user would like to thank arsenal_hv for this post
Hoanganh_tot_bung

Re: TIENG TRUNG CHO NGUOI BAT DAU HOC

Gửi bàigửi bởi Hoanganh_tot_bung » 25 Tháng 7 2010, 08:46

Nếu các bạn không chê, mình sẽ soạn tiếp. chúc mọi người vui vẻ.
^-^ trông bạn quen quen, hình như tớ ... chưa gặp bạn bao giờ.
Hình đại diện của thành viên
Hoanganh_tot_bung
_Hot_Member_
_Hot_Member_
 
Bài viết: 241
Ngày tham gia: 14 Tháng 3 2010, 10:07
Đến từ: chân trời
Thanks: 471
Thanked: 941 times trong 198 posts


Trang kế tiếp

Quay về Cơ bản về tiếng Trung - 認識中文

Ai đang trực tuyến?

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến0 khách